Pineapple

- linh

♦ Phiên âm: (líng, lián)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Mưa lác đác, mưa rây.
♦(Danh) Số không. ◎Như: nhất linh nhị một không hai (102).
♦(Danh) Họ Linh.
♦(Động) Rơi xuống, giáng. ◎Như: cảm kích thế linh cảm động rớt nước mắt, điêu linh tàn rụng, tan tác. ◇Thi Kinh : Linh vũ kí linh (Dung phong , Đính chi phương trung ) Mưa lành đã rơi xuống.
♦(Danh) Số lẻ, số dư ra. ◎Như: linh đầu số lẻ, niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh tuổi đã ngoài tám mươi.
♦(Hình) Lác đác, thưa thớt (rơi xuống). ◇Thi Kinh : Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông , (Bân phong , Đông san ) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.
♦(Hình) Lẻ, vụn vặt. ◎Như: linh tiền (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.

: líng
1.
2.
3.
4.
5. “0”。“0℃”。


Vừa được xem: 醉翁亭