Pineapple

- vân

♦ Phiên âm: (yún)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mây. § Hơi nước dưới đất bốc lên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân . Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ . ◇Nguyễn Du : Vũ tự bàng đà vân tự si (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ. ◇Hàn Dũ : Vũ lãng lãng kì bất chỉ, vân hạo hạo kì thường phù , (Biệt tri phú ).
♦(Danh) Tỉ dụ vật mềm nhẹ như mây. ◇Trình Trường Văn : Cao kế bất sơ vân dĩ tán, Nga mi bãi tảo nguyệt nhưng tân , (Ngục trung thư tình thượng sứ quân 使).
♦(Danh) Nói ví rượu nồng. ◇Tô Thức : Tự bát sàng đầu nhất úng vân, U nhân tiên dĩ túy nùng phân , (Canh Thìn tuế chánh nguyệt... đại túy ).
♦(Danh) Nói ví mực (để viết). ◇Lâm Bô : Thanh vựng thì ma bán nghiễn vân, Cánh tương thư thiếp phất thu trần , (Mặc ).
♦(Danh) Mượn chỉ bầu trời trên cao. ◇Tào Thực : Trường cư tùy phong, Bi ca nhập vân , (Thất khải ).
♦(Danh) Chỉ người bệnh phong (phương ngôn).
♦(Danh) Chỉ khí ẩm thấp (Trung y). ◇Tố Vấn : Lương vũ thì giáng, phong vân tịnh hưng , (Ngũ thường chánh đại luận ).
♦(Danh) Tên khúc nhạc múa thời cổ. § Tức Vân môn .
♦(Danh) Chỉ việc nam nữ hoan ái. ◇Phùng Diên Tị : Kinh mộng bất thành vân, song nga chẩm thượng tần , (Bồ tát man , Từ ).
♦(Danh) Tên quận Vân Trung (đời Tần).
♦(Danh) Tên nước Sở cổ Vân Mộng Trạch gọi tắt.
♦(Danh) Tỉnh Vân Nam gọi tắt.
♦(Danh) Họ Vân.
♦(Phó) Đông đảo. ◎Như: vân tập tập hợp đông đảo. ◇Giả Nghị : Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng (Quá Tần luận ) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.

: yún
1. “
2. :“”﹑“”。
3. :“”。
4. (Danh từ) Họ。
5. :“”。《》:“。”


Vừa được xem: 共產興高采烈大海撈針替罪羊會親