Pineapple

- nan, nạn, na

♦ Phiên âm: (nán, nàn, n)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Khó. § Trái với dị dễ. ◇Luận Ngữ : Vi quân nan, vi thần diệc bất dị , (Tử Lộ ) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.
♦(Phó) Không tốt, không thể. ◎Như: nan khán khó coi, nan cật khó ăn, nan văn khó nghe.
♦Một âm là nạn. (Danh) Tai họa, khốn ách. ◎Như: lạc nạn mắc phải tai nạn, tị nạn lánh nạn.
♦(Danh) Kẻ thù, cừu địch. ◇Sử Kí 史記: Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung , (Trương Nghi liệt truyện ) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.
♦(Động) Căn vặn, hỏi, trách. ◎Như: vấn nạn hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.
♦(Động) Biện luận, biện bác. ◇Sử Kí 史記: Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.
♦Một âm là na. (Động) Khu trừ ma quỷ. § Sau viết là na .
♦(Hình) Tốt tươi, mậu thịnh.
♦(Phó) Sao mà. § Dùng như nại hà .
♦(Trợ) Trợ từ ngữ khí.

: nuó
”。


Vừa được xem: 圓墳圓場圓圈圓周圓全圓光圍桌圍攻