Pineapple

- li

♦ Phiên âm: (lí, lì, )

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: li quần tác cư lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ , (Tì bà hành ) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
♦(Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
♦(Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
♦(Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: Tất khứ Tào, vô li Tào họa , (Quản Thái thế gia ) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
♦(Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản , làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
♦(Động) Dính bám. ◇Thi Kinh : Bất li vu lí (Tiểu nhã , Tiểu biện Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
♦(Danh) Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.
♦(Danh) Họ Li.

: lí
1.
2.
3.
4. “☲”,
5.
6.
7. 〔離離”。
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 蒲月毛料,呢子同等斩内腰身补强隨喜