- sồ

♦ Phiên âm: (chú, jú, nbsp)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gà con. ◇Lễ Kí : Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử (Nguyệt lệnh ) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.
♦(Danh) Phiếm chỉ chim non. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Bách điểu nhũ sồ tất (Vãn yến ) Các chim cho chim non ăn xong.
♦(Danh) Trẻ con. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy (Bành nha hành ) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.
♦(Hình) Non, con, nhỏ. ◎Như: sồ yến én non, sồ cúc cúc non.

: chú
xem “”。


Vừa được xem: 消費单级离心泵職業孤掌難鳴課題胚層乏月山雞