Pineapple

- tuy, vị

♦ Phiên âm: (suī)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Liên) Tuy rằng. ◇Hàn Phi Tử : Hải thủy tuy đa, hỏa tất bất diệt hĩ , (Thuyết lâm thượng ).
♦(Liên) Nếu như, dù cho, dẫu có. § Biểu thị giả thiết. ◇Luận Ngữ : Tuy viết vị học, ngô tất vị chi học hĩ , (Học nhi ) Dẫu ai nói rằng (người đó) chưa học, chớ tôi bảo rằng đã có học rồi đó. ◇Sử Kí 史記: Binh toại loạn, độn tẩu, Triệu tướng tuy trảm chi, bất năng cấm dã , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Thế là quân (Triệu) rối loạn, chạy trốn, tướng Triệu dù có chém, cũng không cấm cản được.
♦(Phó) Chỉ, chỉ có. § Thông duy . ◇Luận Ngữ : Thí như bình địa, tuy phúc nhất quỹ, tiến, ngô vãng dã , , , (Tử Hãn ) Ví như trên đất bằng, chỉ mới đổ một sọt thôi, tiến tới, ta tiếp tục đổ nữa.
♦(Trợ) Dùng ở đầu câu. § Thông duy . ◇Tả truyện : Tuy tệ ấp chi sự quân, hà dĩ bất miễn? , ? (Văn công thập thất niên ).
♦(Danh) Tên một giống trùng, như con tích dịch một loại thằn lằn có vằn đốm.
♦Một âm là vị. (Danh) Một giống thú như con lợn, mũi hếch lên, đuôi dài rẽ làm đôi. § Thông vị .

: suī
使”, “


Vừa được xem: 航天民航航天飛機