- ung, ủng, úng

♦ Phiên âm: (yōng)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Hòa hợp, hòa mục. § Nguyên là chữ . ◎Như: ung hòa hòa thuận.
♦Một âm là ủng. (Động) Che, lấp. § Thông ủng . ◇Cốc Lương truyện : Vô ủng tuyền (Hi Công cửu niên ) Chớ lấp suối.
♦(Động) Ôm, giữ. § Thông ủng . ◇Chiến quốc sách : Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương , (Tần sách ngũ ) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
♦Một âm là úng. (Danh) Úng châu một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
♦§ Ta quen đọc là ung cả.
♦(Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
♦(Danh) Họ Ung.

: yōng
1.
2. ”,
3. ”,
4. 〔雍雍〕a. ”;b. ”。
5. 〔雍容”。
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 船到橋門自會直屢次幼學