Pineapple

- tập

♦ Phiên âm: (jí)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Đậu. ◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
♦(Động) Họp, tụ lại. ◎Như: tập hội họp hội, thiếu trưởng hàm tập lớn bé đều họp đủ mặt.
♦(Hình) Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn. ◎Như: tập khoản khoản góp lại, tập cổ các cổ phần góp lại.
♦(Danh) Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc. ◎Như: thị tập chợ triền, niên tập chợ họp mỗi năm một lần.
♦(Danh) Sách đã làm thành bộ. ◎Như: thi tập tập thơ, văn tập tập văn.
♦(Danh) Lượng từ: quyển, tập. ◎Như: đệ tam tập quyển thứ ba.
♦(Danh) Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn. ◎Như: Trương gia tập .

: jí
1. :“”。
2.
3.
4. , ,
5.
6.
7.
8.
9. ”,
10,


Vừa được xem: