Pineapple

- nhạn

♦ Phiên âm: (yàn)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Chim nhạn. § Cũng viết là nhạn . Ta gọi là chim mòng. ◇Nguyễn Trãi : Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên (Thần Phù hải khẩu ) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa.
♦(Danh) Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu chim mùa.
♦(Danh) Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự .
♦(Danh) Chỉ thư tín, tin tức. ◎Như: nhạn bạch thư tín, nhạn thệ ngư trầm biệt tăm tin tức.

: yàn


Vừa được xem: 苗而不秀胶管清洁周密公門西遊記