Pineapple

- chướng

♦ Phiên âm: (zhàng, zhāng)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cản trở, ngăn. ◇Lã Thị Xuân Thu : Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã , (Quý trực luận ) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.
♦(Động) Che lấp. ◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là trần chướng , bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là lí chướng , đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao , (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!
♦(Động) Bảo hộ, phòng vệ. ◎Như: bảo chướng bảo vệ.
♦(Danh) Bờ đê. ◎Như: đê chướng đê phòng.
♦(Danh) Màn che cửa, bình phong. ◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng hay hành chướng , đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.
♦(Danh) Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu. ◎Như: đình chướng các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.
♦(Danh) Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ. ◎Như: cơ khí phát sanh cố chướng máy móc giở chứng cũ.
♦Cũng viết là .

: zhàng
1.
2. , :“”。
3. , 西
4. ”,


Vừa được xem: 核資箱籠匈牙利陰宮业务费用é‚£