- cách

♦ Phiên âm: (gé, rǒng, n)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ngăn trở, ngăn che (làm cho không thông suốt). ◎Như: cách ngoa tao dưỡng cách giày gãi ngứa.
♦(Động) Phân biệt, không tương hợp. ◇Nhan thị gia huấn : Chí ư sĩ thứ quý tiện chi cách, tục dĩ vi thường , (Hậu thú ).
♦(Động) Xa, cách xa. ◎Như: khuê cách cách biệt xa xôi, cách lưỡng nhật hựu nhất thứ cách hai ngày lại có một lần. ◇Nguyễn Du : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai (Vọng quan âm miếu ) Quay đầu lại đã cách xa núi muôn trùng.
♦(Động) Biệt li. ◇Tả Tư : Hội nhật hà đoản? Cách nhật hà trường? Ngưỡng chiêm diệu linh, Ái thử thốn quang ? ? , (Điệu li tặng muội ).
♦(Động) Sửa đổi, đổi khác, biến dịch. ◇Hậu Hán Thư : Xưng hiệu thiên cách, phong cát củ phân , (Quận quốc chí tán ).
♦(Động) Giới hạn. ◇Ngụy Huyền Đồng : Bao biếm bất thậm minh, đắc thất vô đại cách , (Thỉnh Lại bộ các trạch liêu thuộc sớ ).

: gé
1.
2.
3.


Vừa được xem: 不料不敢不揣不捨不拘不打緊不才不應不意