Pineapple

- giai

♦ Phiên âm: (jiē)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bậc thềm. ◇Cao Bá Quát : Tiền giai yêu khách chỉ (Phạn xá cảm tác ) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.
♦(Danh) Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp. ◎Như: quan giai ngôi quan.
♦(Danh) Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới. ◎Như: vô xích thốn chi giai không còn có chỗ nương tựa được. ◇Dịch Kinh : Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai , (Hệ từ thượng ) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.
♦(Động) Bắc thang. ◇Luận Ngữ : Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã (Tử Trương ) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.

: jiē
1. 便
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 未來酒簾團粒