Pineapple

- long

♦ Phiên âm: (lóng, lōng)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Đầy, nhiều, dày. ◎Như: long trọng trọng thể, đức long vọng trọng đức dày giá trọng.
♦(Hình) Hưng thịnh, hưng khởi. ◎Như: hưng long , long thịnh .
♦(Hình) Sâu, thắm thiết. ◎Như: long tình hậu nghị tình nghĩa thắm thiết.
♦(Tính, phó) Cao, gồ lên. ◎Như: long khởi nhô lên, long chuẩn sống mũi cao.
♦(Động) Làm cho cao thêm. ◎Như: long tị sửa mũi cho cao lên. ◇Chiến quốc sách : Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã , (Tề sách nhất ) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.
♦(Động) Tôn sùng. ◎Như: long sư tôn kính thầy.
♦(Danh) Họ Long.

: lóng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 渺茫飽覽大紅