Pineapple

- dương

♦ Phiên âm: (yáng)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mặt trời. ◎Như: triêu dương mặt trời ban mai, dương quang ánh sáng mặt trời.
♦(Danh) Hướng nam. ◇Tả truyện : Thiên tử đương dương (Văn Công tứ niên ) Vua ngồi xoay về hướng nam.
♦(Danh) Chiều nước về phía bắc. ◎Như: Hán dương phía bắc sông Hán. ◇Liễu Tông Nguyên : Quán thủy chi dương hữu khê yên, đông lưu nhập ư Tiêu thủy , (Ngu khê thi tự ) Ở phía bắc sông Quán có một khe nưóc chảy qua hướng đông rồi nhập vào sông Tiêu.
♦(Danh) Mặt núi phía nam. ◎Như: Hành dương phía nam núi Hành. ◇Sử Kí 史記: Thiên sanh Long Môn, canh mục Hà San chi dương , (Thái sử công tự tự ) (Tư Mã) Thiên sinh ở Long Môn, làm ruộng chăn nuôi ở phía nam núi Hà Sơn.
♦(Danh) Cõi đời đang sống, nhân gian. ◎Như: dương thế cõi đời. ◇Liêu trai chí dị : Minh vương lập mệnh tống hoàn dương giới (Tịch Phương Bình ) Diêm vương lập tức hạ lệnh đưa về dương gian.
♦(Danh) Họ Dương.
♦(Phó) Tỏ ra bề ngoài, làm giả như. § Thông dương . ◎Như: dương vi tôn kính tỏ vẻ tôn kính ngoài mặt.
♦(Hình) Có tính điện dương. Trái lại với âm . ◎Như: dương điện điện dương, dương cực cực điện dương.
♦(Hình) Tươi sáng. ◇Lục Cơ : Thì vô trùng chí, Hoa bất tái dương , (Đoản ca hành ) Cơ hội chẳng đến hai lần, Hoa không tươi thắm lại.
♦(Hình) Hướng về phía mặt trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Sấu địa phiên nghi túc, Dương pha khả chủng qua , (Tần Châu tạp thi ) Đất cằn thì chọn lúa thích hợp, Sườn núi hướng về phía mặt trời có thể trồng dưa.
♦(Hình) Gồ lên, lồi. ◎Như: dương khắc khắc nổi trên mặt.
♦(Hình) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính. ◎Như: dương cụ dương vật.

: yáng
xem “”。


Vừa được xem: 酌奪香噴噴觀風