Pineapple

- lục

♦ Phiên âm: (lù, liù)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng. ◎Như: đại lục cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (Á châu , Âu châu , Phi châu , Mĩ châu Úc châu ).
♦(Danh) Đường bộ, đường cạn. ◎Như: đăng lục đổ bộ, lên cạn, thủy lục giao thông giao thông thủy bộ.
♦(Danh) Số sáu, cũng như chữ lục dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ lục kép.
♦(Danh) Sao Lục.
♦(Danh) Họ Lục. ◎Như: Lục Vân Tiên .
♦(Động) Nhảy. ◇Trang Tử : Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã , , (Mã đề ) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.

: lù
1.
2.
3. :“……”。
4. 〔陸離〕①”;②”。
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 麝鼩润滑油百家