Pineapple

- đào, dao

♦ Phiên âm: (táo, dào, n)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Đồ gốm (làm bằng đất nung). § Ghi chú: Đào chỉ đồ gốm thô tháo. ◎Như: đào úng hũ sành, đào bồn chậu gốm. § Khác với từ , chỉ thành phẩm tinh xảo. ◎Như: từ oản chén sứ, từ bình bình sứ.
♦(Danh) Họ Đào. ◎Như: Đào Tiềm (365-427).
♦(Động) Chế tạo đồ gốm. ◇Mạnh Tử 孟子: Vạn thất chi quốc, nhất nhân đào, tắc khả hồ? , , ? (Cáo tử hạ ) Trong một nước có vạn nóc nhà, (mà chỉ có) một người làm đồ gốm, thì có thể được chăng?
♦(Động) Giáo dục, bồi dưỡng. ◎Như: chân đào hun đúc, đào dong nung đúc. ◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!
♦(Động) Thông suốt, không làm trở ngại. ◇Mai Thừa : Đào dương khí, đãng xuân tâm , (Thất phát ).
♦Một âm là dao. (Danh) Cao Dao một bầy tôi hiền đời vua Thuấn.

: táo
1.
2.
3. ,
4. 使
5. ”,
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 拘禁囉唆隴劇嚏噴鱼雷粘連