Pineapple

- bồi

♦ Phiên âm: (péi)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Gò đất chồng chất.
♦(Danh) Người phụ tá, chức quan phó. ◇Thi Kinh : Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh , (Đại nhã , Đãng ) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).
♦(Danh) Người được mời để tiếp khách. ◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh , hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.
♦(Động) Làm bạn, theo cùng, tiếp. ◎Như: phụng bồi kính tiếp, bồi khách tiếp khách.
♦(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
♦(Động) Đền trả. § Thông bồi .
♦(Động) Mất, tổn thất. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).
♦(Hình) Hai lần, chồng chất. ◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần , nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.

: péi
1.
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 增援盜泉城樓倡隨如影隨形物候