Pineapple

- trừ

♦ Phiên âm: (chú, zhù, n)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bỏ đi, diệt, dẹp. ◎Như: tiễn trừ cắt sạch đi, tảo trừ quét sạch, vị dân trừ hại vì dân dẹp hại.
♦(Động) Phong quan, bổ chức. ◎Như: trừ thụ bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Niên nhị thập, cử hiếu liêm, vi lang, trừ Lạc Dương bắc đô úy , , , (Đệ nhất hồi ) Năm hai mươi tuổi, thi đỗ hiếu liêm, làm quan lang, được phong chức bắc đô úy huyện Lạc Dương.
♦(Động) Thay đổi, hoán đổi. ◎Như: trừ tuế đổi sang năm mới, bạo trúc nhất thanh trừ cựu tuế pháo trúc nổ một tiếng, đổi năm cũ.
♦(Động) Sửa sang, chỉnh đốn. ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu , (Tụy quái ) Người quân tử sửa sang khí giới, phòng ngừa sự biến bất ngờ.
♦(Động) Chia. ◎Như: lục trừ dĩ nhị đẳng ư tam sáu chia cho hai thành ba.
♦(Hình) Cuối năm, hết năm. ◎Như: trừ nhật ngày cuối năm, ngày thay năm cũ sang năm mới, trừ tịch đêm giao thừa.
♦(Danh) Thềm, bệ. ◎Như: đình trừ sân và thềm.
♦(Danh) Phép tính chia. ◎Như: gia giảm thừa trừ tứ tắc vận toán phương pháp cộng trừ nhân chia là bốn phép toán.
♦(Phó) Ngoài ra, không kể. ◎Như: trừ phi ngoài cái đó ra.

: chú
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 簿書短褐表兄弟