Pineapple

- trận

♦ Phiên âm: (zhèn)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Hàng lối quân lính bày theo binh pháp. ◇Sử Kí 史記: Tần nhân bất ý Triệu sư chí thử, kì lai khí thịnh, tướng quân tất hậu tập kì trận dĩ đãi chi , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Quân Tần không ngờ quân Triệu tới đây, họ kéo tới khí thế hùng mạnh, tướng quân phải tập trung quân ngũ mà đối phó.
♦(Danh) Khí thế. ◎Như: bút trận khí thế của bút.
♦(Danh) Mặt trận, chiến trường. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử mã lâm trận cửu vô địch, Dữ nhân nhất tâm thành đại công , (Cao đô hộ thông mã hành ) Ngựa này ra trận từ lâu là vô địch, Cùng với người một lòng lập nên công lớn.
♦(Danh) Lượng từ: trận, cơn, làn, mẻ, đợt. ◎Như: nhất trận phong một cơn gió. ◇Hàn Ác : Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn , (Lãn khởi ) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn.
♦(Danh) Giai đoạn thời gian, lúc, hồi, dạo. ◎Như: tha giá trận tử ngận mang ông ấy có một dạo rất bận rộn.
♦(Động) Đánh nhau, tác chiến. ◇Sử Kí 史記: Tín nãi sử vạn nhân tiên hành xuất, bối thủy trận 使, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cho một vạn quân tiến lên trước, quay lưng về phía sông (*) mà đánh. § Ghi chú: (*) Tức giàn trận cho quân lính ngoảnh lưng xuống sông, bắt buộc phải quyết chiến, không được lùi.

: zhèn
xem “”。


Vừa được xem: 拔刀相助革命家政法政治經濟學政治協商會議害怕容色