Pineapple

- hạn

♦ Phiên âm: (xiàn, wěn)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới). ◇Chiến quốc sách : Nam hữu Vu San Kiềm Trung chi hạn, đông hữu Hào Hàm chi cố , (Tần sách nhất ) Phía nam có Vu San và Kiềm Trung (là những đất) hiểm trở, phía đông có Hào Sơn và Hàm Cốc kiên cố.
♦(Danh) Phạm vi quy định. ◎Như: kì hạn thời gian quy định.
♦(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa. ◎Như: môn hạn ngưỡng cửa. ◇Liêu trai chí dị : Hành chí nhất gia, môn hạn thậm cao, bất khả du , , (Tam sanh 三生) Đi đến một nhà, ngưỡng cửa rất cao, không bước qua được.
♦(Động) Không cho vượt qua. ◎Như: hạn chế ngăn cản, cản trở, nhân số bất hạn số người không hạn định.

: xiàn
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: