Pineapple

- phụ

♦ Phiên âm: (fù, pǒu, nbs)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Bám, nương cậy, dựa. ◎Như: y phụ nương tựa. ◇Sử Kí 史記: Lỗ tiểu nhược, phụ ư Sở tắc Tấn nộ, phụ ư Tấn tắc Sở lai phạt (Khổng tử thế gia) , ,   Nước Lỗ thì nhỏ và yếu, dựa vào nước Sở thì nước Tấn giận, nương cậy nước Tấn thì nước Sở đến đánh.
♦(Động) Theo, tuân phục. ◎Như: quy phụ phục tùng, xu phụ hùa theo.
♦(Động) Sát gần, ghé. ◎Như: phụ cận ở gần, phụ tại tha nhĩ biên đê ngữ ghé bên tai nó nói nhỏ.
♦(Động) Ưng theo, tán thành. ◎Như: phụ họa tán đồng, phụ nghị đồng ý.
♦(Động) Tương hợp, phù hợp. ◇Sử Kí 史記: Thị ngã nhất cử nhi danh thật phụ dã (Trương Nghi liệt truyện ) Thế là ta làm một việc mà danh và thật tương hợp (được cả danh lẫn thực).
♦(Động) Thêm, làm tăng thêm. ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào.
♦(Động) Gửi. ◎Như: phụ thư gửi thư. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến.
♦(Phó) Thêm vào, tùy thuộc. ◎Như: phụ thuộc lệ thuộc, phụ đái phụ thêm, phụ thiết lập thêm.

: fù
1.
2.
3. :“”。
4.
5.


Vừa được xem: 執法晚霞抽象