Pineapple

- phụ

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Núi đất, gò đất. ◇Trương Hiệp : Đăng thúy phụ, lâm đan cốc , (Thất mệnh ) Lên gò xanh, đến hang đỏ.
♦(Danh) Đất liền, đại lục. ◇Thi Kinh : Như sơn như phụ, Như cương như lăng , (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Như núi như đất liền, Như đỉnh như gò.
♦(Hình) Thịnh vượng.
♦(Hình) Dồi dào. ◎Như: vật phụ dân phong vật chất dồi dào nhân dân sung túc.
♦(Hình) To lớn. ◎Như: khổng phụ to lớn.
♦(Hình) Yên ổn, an khang. ◇Tiền Lưu : Dân an tục phụ (Đầu long văn ) Dân tục an khang.
♦(Động) Làm cho giàu có, phong phú. ◇Khổng Tử gia ngữ : Khả dĩ phụ ngô dân chi tài hề (Biện nhạc ) Có thể làm cho của cải của dân ta giàu có hề.

: fù
1.
2.


Vừa được xem: 金鑾殿月旦評斜楞至於