- lan

♦ Phiên âm: (lán)

♦ Bộ thủ: Môn ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦Giản thể của chữ .

: ()lán
1. ”。
2. ”。
3. 〔阑干〕a. ”;b. ”。
4. 〔阑入。”
5.


Vừa được xem: 葫芦悶葫蘆橘柑乳柑