Pineapple

- quan, loan

♦ Phiên âm: (guān)

♦ Bộ thủ: Môn ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai . ◎Như: quan môn đóng cửa. ◇Đào Uyên Minh : Môn tuy thiết nhi thường quan (Quy khứ lai từ ) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.
♦(Động) Nhốt, giam giữ. ◎Như: điểu bị quan tại lung trung chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí nó bị giam trong tù.
♦(Động) Ngừng, tắt. ◎Như: quan cơ tắt máy, quan đăng tắt đèn.
♦(Động) Liên quan, liên hệ, dính líu. ◎Như: quan thư đính ước, quan tâm bận lòng đến, đoái hoài. ◇Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy (Thăng Long ) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.
♦(Động) Lĩnh, phát (lương, tiền). ◎Như: quan hướng lĩnh lương, phát lương. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu : ? : (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.
♦(Danh) Dõi cửa, then cửa. ◇Liêu trai chí dị : Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã , , , , (Hà hoa tam nương tử ) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.
♦(Danh) Cửa ải, cửa biên giới. ◎Như: biên quan cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác. ◎Như: quan san cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn. ◇Vương Bột : Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân , (Đằng Vương Các tự ) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.
♦(Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa. ◇Mạnh Tử 孟子: Quan cơ nhi bất chinh (Đằng Văn Công hạ ) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.
♦(Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu. ◎Như: nan quan giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại , vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ cuối năm.
♦(Danh) Bộ vị trên thân người. ◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan .
♦(Danh) Tên đất.
♦(Danh) Họ Quan.
♦(Trạng thanh) Quan quan tiếng kêu của con chim thư cưu.
♦Một âm là loan. (Động) Giương. ◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi người Việt giương cung mà bắn đấy.

: guān
1. , :“”。《》:“。”
2. :“。”, “。”
3. 使:“”, “”。
4. , :“”。》:“。”
5. :“”。《》:“:‘?’:‘。’”
6. 。《》:“殿。”《》:“。”
7. :“”, “”, “”。《》:“。”
8. , :“”, “。”, “”。》:“。”, “”。》:“。”
9. :“”。《》:“。”
10,


Vừa được xem: 预补国葬乳牛鼎峙协和式飞机二性子