Pineapple

- các

♦ Phiên âm: (gé)

♦ Bộ thủ: Môn ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gác (kiến trúc nhiều tầng ngày xưa). ◇Đỗ Mục : Ngũ bộ nhất lâu, thập bộ nhất các , (A phòng cung phú ) Năm bước lại một lầu, mười bước lại một gác.
♦(Danh) Lối đi giao thông giữa các lầu gác, thường ở trên cao.
♦(Danh) Riêng chỉ lầu chứa sách quốc lập ngày xưa. ◎Như: Văn Uyên các , Thiên Lộc các 祿, Văn Lan các .
♦(Danh) Nói tắt của nội các cơ quan hành chánh trung ương bậc cao nhất. ◎Như: các quỹ tổng lí, thủ tướng (người cầm đầu nội các), tổ các thành lập nội các.
♦(Danh) Phòng của phụ nữ ở. ◎Như: khuê các chỗ phụ nữ ở, xuất các : (1) công chúa đi lấy chồng, (2) xuất giá. ◇Phù sanh lục kí : Thị niên đông, trị kì đường tỉ xuất các, dư hựu tùy mẫu vãng , , (Khuê phòng kí lạc ) Mùa đông năm đó, gặp dịp một người chị họ ngoại đi lấy chồng, tôi lại theo mẹ đến thăm.
♦(Danh) Họ Các.
♦(Động) § Thông các .

: gé
1. , ,
2.
3.
4.
5. ”,


Vừa được xem: 车固定鞋舌增援盜泉