Pineapple

- gian, gián, nhàn

♦ Phiên âm: (jiān, jiàn)

♦ Bộ thủ: Môn ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian). ◎Như: điền gian ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian giữa hai nước.
♦(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian). ◎Như: vãn gian giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc. ◎Như: nhất gian một gian nhà hay một cái buồng.
♦(Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
♦(Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
♦Một âm là gián. (Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng. ◎Như: độc thư đắc gián đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
♦(Danh) Sự khác biệt. ◎Như: hữu gián khác hẳn, không cùng giống nhau.
♦(Động) Xen lẫn. ◎Như: sơ bất gián thân kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc các sắc lẫn lộn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
♦(Động) Chia rẽ. ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián , là phản gián .
♦(Động) Dò thám. ◎Như: gián điệp kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác .
♦(Động) Cách khoảng, ngăn cách. ◎Như: gián bích cách vách. ◇Hán Thư : Gián tuế nhi hợp Cách một năm tế hợp một lần.
♦(Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh). ◎Như: bệnh gián bệnh hơi bớt.
♦(Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ. ◇Vương Kiến : Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì , (Đoản ca hành ) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
♦§ Ghi chú: Cũng viết là . Trừ ra âm đọc là nhàn nghĩa là nhàn hạ , ngày nay dùng chữ cho các âm đọc giangián.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jiān
1.
2.
3.
4.
, : jiàn
1.
2.
3. 使
4.
5.
6. :“”。


Vừa được xem: 音乐组合