Pineapple

- môn

♦ Phiên âm: (mén)

♦ Bộ thủ: Môn ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cửa. § Cửa có một cánh gọi là hộ , hai cánh gọi là môn .
♦(Danh) Cửa mở ở nhà gọi là hộ , ở các khu vực gọi là môn . Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào. ◎Như: lí môn cổng làng, thành môn cổng thành. ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
♦(Danh) Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật. ◎Như: áp môn cửa cống.
♦(Danh) Lỗ, khiếu trên thân thể. ◎Như: giang môn lỗ đít. ◇Phù sanh lục kí : Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu , (Dưỡng sanh kí tiêu ) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.
♦(Danh) Chỗ then chốt, mối manh. ◎Như: đạo nghĩa chi môn cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử ).
♦(Danh) Nhà họ, gia đình, gia tộc. ◎Như: danh môn nhà có tiếng tăm, môn vọng gia thế tiếng tăm hiển hách.
♦(Danh) Học phái, tông phái. ◎Như: Khổng môn môn phái của Không Tử, Phật môn tông phái đạo Phật.
♦(Danh) Loài, thứ, ngành. ◎Như: phân môn chia ra từng loại, chuyên môn chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).
♦(Danh) Một cỗ súng trái phá.
♦(Danh) Họ Môn.
♦(Động) Giữ cửa, giữ cổng. ◇Công Dương truyện : Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả , Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.
♦(Động) Đánh, tấn công vào cửa. ◇Tả truyện : Môn vu Đồng Môn (Tương Công thập niên ) Đánh vào cửa Đồng Môn.

: mén
xem “”。


Vừa được xem: 海王星櫛比鱗次炊帚婆姨