- tạc

♦ Phiên âm: (záo, zuò, nb)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 28

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái đục. § Tục gọi là tạc tử .
♦(Danh) Cái lỗ đầu cột, cái mộng gỗ. ◎Như: nhuế tạc lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là nhuế tạc.
♦(Động) Đào, đục. ◎Như: tạc tỉnh nhi ẩm (Kích nhưỡng ca ) đào giếng mà uống.
♦(Động) Khiên cưỡng lẽ phải hoặc sự thật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí nhược li hợp bi hoan, hưng suy tế ngộ, tắc hựu truy tung niếp tích, bất cảm sảo gia xuyên tạc , , , 穿 (Đệ nhất hồi) Cho đến những cảnh hợp tan vui buồn, thịnh suy, thì đều theo sát từng vết tích, không dám thêm chút gì làm xuyên tạc (sự thật).
♦(Động) Giã gạo cho thật trắng.
♦(Hình) Rành rọt, xác thật. ◎Như: ngôn chi tạc tạc nói ra rành rọt, tội chứng xác tạc tội chứng rành rành.

: záo
xem “”。


Vừa được xem: 廠醫明星按期廠規廠禮拜廠礦昌隆廠獄