- giám

♦ Phiên âm: (jiàn)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 22

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gương soi. ◇Trang Tử : Giám minh tắc trần cấu bất chỉ (Đức sung phù ) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.
♦(Danh) Khả năng soi xét, năng lực thị sát. ◎Như: tri nhân chi giám khả năng xem xét biết người.
♦(Danh) Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương. ◎Như: tiền xa chi giám tấm gương của xe đi trước.
♦(Danh) Vật làm tin, vật để chứng minh. ◎Như: ấn giám ấn tín, dấu làm tin.
♦(Danh) Họ Giám.
♦(Động) Soi, chiếu. ◇Trang Tử : Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy , (Đức sung phù ) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.
♦(Động) Xem xét, thẩm sát, thị sát. ◇Vương Bột : Giám vật ư triệu bất ư thành (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư ) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.
♦(Động) Lấy làm gương răn bảo. ◇Đỗ Mục : Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi (A Phòng cung phú ) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.
♦§ Cũng viết là giám .

: jiàn
”。


    沒有相關
Vừa được xem: 陳穀子爛芝麻戈比灵芝菇