Pineapple

- thiết

♦ Phiên âm: (tiě, dié)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 21

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất (iron, Fe). ◎Như: cương thiết thép và sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Bố khâm đa niên lãnh tự thiết (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Chăn vải lâu năm lạnh như sắt.
♦(Danh) Vũ khí. ◎Như: thủ vô thốn thiết tay không có một tấc sắt, không có vũ khí.
♦(Danh) Họ Thiết.
♦(Hình) Cứng, vững chắc, kiên cố. ◎Như: đồng tường thiết bích tường đồng vách sắt.
♦(Hình) Cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục. ◎Như: thiết thạch tâm tràng tấm lòng vững mạnh như sắt đá, thiết án nan phiên án đã thành đủ chứng cớ như sắt rồi không thể nào gỡ ra lật lại được nữa. ◇Nguyễn Trãi : Phong ba bất động thiết tâm can (Vân Đồn ) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép.
♦(Hình) Dữ mạnh, hung hãn. ◎Như: thiết đề gót sắt, chỉ hành vi xâm lăng hung bạo.
♦(Hình) Đen.
♦(Phó) Nhất định, tất nhiên, chắc chắn. ◎Như: thiết định nhất định.

: tiě
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 大海撈針洪水猛獸百聞不如一見