- dong, dung

♦ Phiên âm: (róng)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại. ◇Vương Phù : Trung dân chi sanh thế dã, do thước kim chi tại lô dã, tòng đốc biến hóa, duy dã sở vi, phương viên bạc hậu, tùy dong chế nhĩ , , , , , (Tiềm phu luận , Đức hóa ).
♦(Danh) Tỉ dụ quy phạm, mô thức. ◇Da Luật Sở Tài : Dưỡng như Trâu Kha khí, thành tự Trọng Ni dong , (Lan Trọng Văn... ).
♦(Danh) Một loại mâu (binh khí).
♦(Động) Nung lửa cho kim loại, đá... chảy ra (biến thành chất lỏng). § Sau viết là . ◇Vương Thao : Tại san đính thượng hốt khai nhất huyệt, tương thạch thiêu dong, như thủy lưu xuất , , (Úng dũ dư đàm , Hải đảo hỏa san ).
♦(Động) Tôi luyện nội dung, luyện ý (nói về văn chương, tả tác). § Sau viết là . ◇Văn tâm điêu long : Quy phạm bổn thể vị chi dong (Dong tài ).
♦(Động) Đào luyện, tạo thành. § Sau viết là . ◇Thanh sử cảo 稿: Tỉ tập lễ nghi, dong khí chất , (Lễ chí ngũ ).
♦§ Cũng đọc là dung.

: ()róng
1. 》“。”
2. 》:“。”


    沒有相關
Vừa được xem: 大旱望雲霓錦衣玉食大掃除