- cẩm

♦ Phiên âm: (jǐn)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gấm. ◎Như: ý cẩm hoàn hương mặc áo gấm về làng.
♦(Danh) Họ Cẩm.
♦(Hình) Tươi đẹp, lộng lẫy. ◎Như: cẩm tâm lòng nghĩ khôn khéo, cẩm tảo lời văn mĩ lệ.
♦(Hình) Nhiều thứ, nhiều món. ◎Như: thập cẩm .

: jǐn
xem “”。


Vừa được xem: ���