Pineapple

- tiền, tiễn

♦ Phiên âm: (qián, jiǎn)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền. ◎Như: duyên tiền tiền kẽm, ngân tiền đồng tiền đúc bằng bạc.
♦(Danh) Tiền tài nói chung. ◎Như: trị tiền đáng tiền, hữu tiền hữu thế có tiền bạc có thế lực.
♦(Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng. ◎Như: xa tiền tiền xe, phạn tiền tiền cơm.
♦(Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
♦(Danh) Họ Tiền.
♦(Hình) Dùng để đựng tiền. ◎Như: tiền bao bao đựng tiền, tiền quỹ tủ cất giữ tiền, tiền đồng ống đựng tiền.
♦Một âm là tiễn. (Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

: qián
xem “”。


Vừa được xem: 賊喊捉賊拔幟易幟城市居民眾叛親離侵占紛繁