Pineapple

- tiêu

♦ Phiên âm: (xiāo)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nung chảy kim loại.
♦(Động) Mất, tan hết, hủy hoại. ◇Sử Kí 史記: Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã , (Trương Nghi truyện ) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).
♦(Động) Hao phí, hao mòn. ◎Như: tiêu háo hao mòn. ◇Trang Tử : Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng , (Tắc dương ) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.
♦(Động) Trừ khử, bỏ đi. ◎Như: chú tiêu xóa bỏ, tiêu diệt trừ mất hẳn đi.
♦(Động) Bài khiển, trữ phát. ◇Vương Xán : Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu (Đăng lâu phú ) Ngày nhàn tản để giải sầu.
♦(Động) Bán (hàng hóa). ◎Như: trệ tiêu bán ế, sướng tiêu bán chạy, tiêu thụ bán ra.

: xiāo
xem “”。


Vừa được xem: 候選人赤痢薄藝金城湯池节日服装音容宛在