Pineapple

- đồng

♦ Phiên âm: (tóng)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đồng (copper, Cu). § Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim .
♦(Danh) Gọi tắt đồ vật làm bằng đồng: tiền, gương soi... ◇Văn Nhất Đa : Đồng thị na dạng xú, Huyết thị na dạng tinh , (Tẩy y ca ). ◇Viên Hoành Đạo : Đối khách tâm như khiếp, Khuy đồng chỉ tự liên , (Bệnh khởi ngẫu đề ).
♦(Danh) Họ Đồng.
♦(Hình) Tỉ dụ chắc chắn, cứng cỏi. ◎Như: đồng đầu thiết ngạch .

: tóng
xem “”。


Vừa được xem: 青紅皂白雞冠石人不像人鬼不像鬼這么點兒瀚海懸擬意識形態專橫