Pineapple

- kim

♦ Phiên âm: (jīn,  jìn).

♦ Bộ thủ: Kim ().

♦ Ngũ hành: Kim ().


♦(Danh) Kim loại. ◎Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim năm loài kim.
♦(Danh) Vàng. § Tục gọi là hoàng kim .
♦(Danh) Tiền. ◎Như: hiện kim tiền mặt.
♦(Danh) Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân .
♦(Danh) Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa , , , , (Đệ nhất hồi ) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.
♦(Danh) Nhà Kim (1115-1234), một giống rợ diệt nhà Bắc Tống , lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên lấy mất.
♦(Danh) Một trong ngũ hành . § Cổ nhân thường lấy âm dương ngũ hành giải thích biến hóa của các mùa, mùa thu trong ngũ hành thuộc Kim, nên gọi gió thu là kim phong .
♦(Danh) Sao Kim, nói tắt của Kim tinh , một trong tám hành tinh lớn.
♦(Danh) Họ Kim.
♦(Hình) Có màu vàng. ◎Như: kim ngư cá vàng. ◇Tiết Đào : Kim cúc hàn hoa mãn viện hương 滿 (Cửu nhật ngộ vũ ) Cúc vàng hoa lạnh thơm khắp sân.
♦(Hình) Bền, vững, kiên cố. ◎Như: kim thành thành bền vững như vàng.
♦(Hình) Quý trọng, trân quý. ◎Như: kim khẩu miệng vàng, kim ngôn lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nãi nãi dã yếu bảo trọng kim thể tài thị (Đệ thập ngũ hồi) Mợ cũng cần phải giữ gìn sức khỏe (thân thể vàng ngọc) mới được.


Vừa được xem: 使者旅行平安保险閉月羞花羞與為伍求過於供欲罷不能摩加迪沙成千累萬