Pineapple

- lí

♦ Phiên âm: (lǐ)

♦ Bộ thủ: Lí ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Chỗ ở, nhà ở. ◇Thi Kinh : Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí , (Trịnh phong , Tương Trọng tử minh ) Xin chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.
♦(Danh) Làng. § Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là .
♦(Danh) Xóm phường, hàng phố. ◎Như: lí hạng ngõ xóm, lân lí hàng xóm.
♦(Danh) Quê hương, quê nhà. ◎Như: cố lí quê cũ. ◇Giang Yêm : Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí , (Biệt phú ) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.
♦(Danh) Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài). § Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, công lí là một nghìn thước (1000 m).
♦(Danh) Bên trong. § Thông .
♦§ Giản thể của , .

: ()lǐ
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 眾生安心安得安常