Pineapple

- tỉnh

♦ Phiên âm: (xǐng, xīng)

♦ Bộ thủ: Dậu ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Hết say. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử thì tửu dĩ thất bát phân tỉnh liễu (Đệ tứ hồi) Lúc này thì đã tỉnh rượu bảy tám phần.
♦(Động) Khỏi bệnh, ra khỏi cơn hôn mê. ◇Thẩm Liêu : Sử nhân cửu trệ niệm, Hoắc như bệnh dĩ tỉnh 使, (Tặng hữu đạo giả ).
♦(Động) Thức, thức dậy, hết chiêm bao. ◇Nguyễn Du : Ngọ mộng tỉnh lai vãn (Sơn Đường dạ bạc ) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn.
♦(Động) Hiểu ra, thấy rõ, giác ngộ. ◎Như: tỉnh ngộ hiểu ra. ◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục (hỗn trọc) mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
♦(Động) Làm cho tỉnh thức. ◇Tăng Củng : Đương hiên tế xích nhật, Đối ngọa tỉnh bách lự , (Đồng thụ ).
♦(Động) (Phương ngôn) Hiểu, biết, tri đạo. ◇Khắc Phi : Giá giá hài tử tất cánh thái niên khinh, bất tỉnh sự , (Xuân triều cấp , Nhị lục).
♦(Hình) Tỉnh táo, thanh sảng. ◇Tần Quan : Đầu hiểu lí can duệ, Khê hành nhĩ mục tỉnh 竿, (Đức Thanh đạo trung hoàn kí Tử Chiêm ).
♦(Hình) Rõ, sáng, minh bạch.

: xǐng
1.
2. ,
3.
4. ,


Vừa được xem: 評脈