Pineapple

- toan

♦ Phiên âm: (suān)

♦ Bộ thủ: Dậu ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vị chua. ◇Tuân Tử : Khẩu biện toan, hàm, cam, khổ , , , (Vinh nhục ) Miệng nhận biết được (những vị) chua, mặn, ngọt, đắng.
♦(Danh) Chất hóa học có vị chua, chất acid. ◎Như: diêm toan chất chua lấy ở muối ra, lưu toan chất chua lấy ở lưu hoàng ra.
♦(Danh) Nỗi đau thương, bi thống. ◇Hàn Dũ : Hàm toan bão thống (Hạ sách tôn hào biểu ) Ngậm chua ôm đau (ngậm đắng nuốt cay, đau đớn ê chề).
♦(Hình) Chua. ◎Như: toan mai mơ chua.
♦(Hình) Ê ẩm, mỏi, nhức. § Cũng như toan . ◎Như: yêu toan bối thống lưng mỏi vai đau, toan tị mũi buốt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
♦(Hình) Đau xót. ◎Như: tâm toan đau lòng, tân toan chua xót.
♦(Hình) Cũ, cổ hủ, tồi tệ. ◎Như: hàn toan nghèo hèn (học trò), toan tú tài hủ nho.
♦(Động) Hóa chua. ◎Như: ngưu nãi dĩ kinh toan liễu, bất năng hát , sữa bò hóa chua rồi, không uống được nữa.

: suān
1.
2. ”, “
3.
4. 怀
5.


Vừa được xem: 山雨欲來風滿樓大量