- hàm

♦ Phiên âm: (hān, hàn)

♦ Bộ thủ: Dậu ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Vui chén, vui thích. ◇Sử Kí 史記: Tần vương ẩm tửu hàm (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Vua Tần uống rượu vui chén. ◇Đặng Dung : Vô cùng thiên địa nhập hàm ca Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát. § Phan Kế Bính dịch: Trời đất vô cùng một cuộc say.
♦(Hình) Nồng hậu, thịnh đẹp. ◇Vương An Thạch : Hà hoa lạc nhật hồng hàm (Đề tây thái nhất cung bích 西) Hoa sen, lúc mặt trời lặn, đỏ hừng.
♦(Phó) Thả cửa, thỏa thích, tha hồ, miệt mài. ◎Như: hàm thụy ngủ say. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hàm chiến vị năng phân thắng bại (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau miệt mài chưa thể phân thắng bại.

: hān
1.
2.
3.


Vừa được xem: 仔雞双吸离心泵壓電效應跌跌蹌蹌超然不群