Pineapple

- tửu

♦ Phiên âm: (jiǔ)

♦ Bộ thủ: Dậu ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Rượu, chỉ chung các thứ uống có chất say. ◇Nguyễn Trãi : Nhất hồ bạch tửu tiêu trần lự (Hạ nhật mạn thành ) Một bầu rượu trắng tiêu tan nỗi lo trần tục.
♦(Danh) Tiệc rượu, yến tiệc.
♦(Danh) Họ Tửu.
♦(Động) Uống rượu. ◇Thượng Thư : Văn Vương cáo giáo tiểu tử, hữu chánh hữu sự, vô di tửu , , (Tửu cáo ) Vua Văn Vương khuyến cáo các con cháu bách tính, làm quan từ bậc cao (đại phu) tới bậc thấp (quần lại), không nên thường uống rượu.

: jiǔ
, ,


Vừa được xem: 先河齿绿