Pineapple

- lân

♦ Phiên âm: (lín, lìn)

♦ Bộ thủ: Ấp ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đơn vị khu vực làng xóm thời xưa, cứ năm nhà ở một khu gọi là lân. ◇Chu Lễ : Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí , (Địa quan , Toại nhân ) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng.
♦(Danh) Láng giềng, các nhà ở gần nhau. ◎Như: trạch lân chọn láng giềng.
♦(Danh) Người thân cận. ◇Luận Ngữ : Tử viết: Đức bất cô, tất hữu lân : , (Lí nhân ) Khổng Tử nói: Người có đức thì không cô độc, tất có người kề cận giúp đỡ.
♦(Động) Tiếp cận, gần gũi. ◇Thanh sử cảo 稿: Hắc Long giang bắc lân Nga La Tư (Phú Tăng A ) Hắc Long giang phía bắc tiếp giáp Nga La Tư.
♦(Hình) Gần, sát, láng giềng. ◎Như: lân quốc nước láng giềng, lân cư người láng giềng, lân thôn làng bên cạnh, lân tọa chỗ bên cạnh.

: lín
xem “”。


Vừa được xem: 安土涓埃地圖財經貞觀