Pineapple

- bộ

♦ Phiên âm: (bù, pǒu)

♦ Bộ thủ: Ấp ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Cơ quan hành chính ở một cấp nhất định trong chính phủ trung ương. ◎Như: giáo dục bộ bộ giáo dục, ngoại giao bộ bộ ngoại giao.
♦(Danh) Đơn vị có chức vụ riêng trong một cơ quan. ◎Như: xuất bản bộ ti xuất bản, biên tập bộ ti biên tập.
♦(Danh) Phần tách riêng biệt theo loại (từ một chỉnh thể). ◇Tấn Thư : Vu thì điển tịch hỗn loạn, Sung san trừ phiền trùng, dĩ loại tương tòng, phân tác tứ bộ , , , (Lí Sung truyện ) Thời đó sách vở hỗn loạn, Lí Sung trừ bỏ những cái trùng lập, tùy theo thứ loại, chia làm bốn phần riêng biệt.
♦(Danh) Phần (của một toàn thể). ◎Như: cục bộ phần hạn, bộ phận một phần.
♦(Danh) Chỉ bộ thủ (trong 214 bộ thủ chữ Hán).
♦(Danh) Bộ đội, quân đội. ◇Hậu Hán Thư : Nhất nhật chi gian, chư bộ diệc diệt hĩ , (Quang Vũ đế kỉ thượng ) Trong vòng một ngày, các quân đều bị tiêu diệt.
♦(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho sách vở, phim ảnh, tuồng, kịch: cuốn, quyển, v.v. ◎Như: nhất bộ từ điển một quyển từ điển, tam bộ điện ảnh ba cuốn phim. (2) Đơn vị dùng cho máy móc, xe cộ. ◎Như: tam bộ thôi thổ ki ba máy xe ủi đất.
♦(Động) Cầm đầu, thống suất. ◇Sử Kí 史記: Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hán Vương cầm đầu quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
♦(Động) Xếp đặt, bố trí. ◎Như: bộ thự bố trí, xếp đặt.

: bù
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 船到橋門自會直