Pineapple

- lang

♦ Phiên âm: (láng, làng)

♦ Bộ thủ: Ấp ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Chức quan. § Về đời nhà Tần , nhà Hán thì các quan về hạng lang đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như thượng thư lang , thị lang . Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là quan lang.
♦(Danh) Mĩ xưng dùng cho đàn ông. ◎Như: Chu lang chàng Chu, thiếu niên lang chàng tuổi trẻ.
♦(Danh) Gọi phụ nữ cũng dùng chữ lang. ◇Liêu trai chí dị : Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ , , , , (Họa bì ) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.
♦(Danh) Tiếng phụ nữ gọi chồng hoặc tình nhân. ◇Lí Bạch 李白: Lang kị trúc mã lai, Nhiễu sàng lộng thanh mai , (Trường Can hành ) Chàng cưỡi ngựa tre lại, Vòng quanh giường nghịch mai xanh.
♦(Danh) Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.
♦(Danh) Họ Lang.

chữ có nhiều âm đọc:
, : láng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。
, : làng
屎壳郎〕“


Vừa được xem: 固步自封固守囷京困苦困獸猶斗困守困厄因陋就簡因而