Pineapple

- na, nả

♦ Phiên âm: (nà, nèi, nbs)

♦ Bộ thủ: Ấp ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Từ chỉ thị: ấy, đó. § Đối lại với giá này, đây. ◎Như: na cá nhân người ấy, na thì lúc đó.
♦(Hình) Nhiều. ◇Thi Kinh : Thụ phúc bất na (Tiểu nhã , Tang hỗ ) Nhận phúc chẳng nhiều.
♦(Hình) An nhàn, yên ổn. ◇Thi Kinh : Hữu na kì cư (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Chỗ ở an nhàn.
♦(Hình) A na xinh xắn mềm mại.
♦(Liên) Vậy, vậy thì, thế thì. ◎Như: na ngã tựu bất tái đẳng liễu vậy thì tôi không chờ nữa.
♦(Danh) Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc (như tiếng Phạn chẳng hạn). ◎Như: Chi-na ("cina") Trung Quốc, duy-na kẻ giữ phép trong chùa, đàn-na ("tánnà") kẻ bố thí (cũng gọi là đàn việt ), sát-na ("kṣaṇa") một loáng, khoảng thời gian rất ngắn.
♦(Danh) Họ Na.
♦Một âm là nả. (Phó) Biểu thị nghi vấn: Sao, làm sao? ◎Như: nả kham sao chịu được? ◇Lục Du : Tảo tuế nả tri thế sự nan (Bi phẫn ) Tuổi trẻ sao biết đường việc đời là khó? ◇Vương Kiến : Chỉ tiền nả đắc đáo hoàng tuyền (Hàn thực hành ) Tiền giấy làm sao đến được suối vàng? § Ghi chú: Cũng có khi đọc là na.
♦(Đại) Đâu, ở đâu, nào. ◎Như: nả xứ chỗ nào? ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!

chữ có nhiều âm đọc:
, : nà
,
, : nǎ
”。
, : nèi
,“
, : nā
(Danh từ) Họ。


Vừa được xem: