Pineapple

- ấp

♦ Phiên âm: (yì, è)

♦ Bộ thủ: Ấp ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Nước, quốc gia (ngày xưa). ◇Yên Đan Tử : Phó bất dĩ man vực nhi Đan bất tiếu, nãi sử tiên sanh lai giáng tệ ấp , 使 Không cho nước Yên là đất mọi rợ cũng như Đan này là kẻ bất tiếu, mà khiến tiên sinh đến thăm tệ quốc.
♦(Danh) Kinh thành, thủ đô. ◇Lí Bạch 李白: Thang cập Bàn Canh, ngũ thiên kì ấp , (Vi Tống Trung Thừa thỉnh đô Kim Lăng biểu ) Vua Thang tới vua Bàn Canh, năm lần dời đô.
♦(Danh) Thành thị. ◎Như: thành ấp thành thị.
♦(Danh) Đất được phong cho. ◎Như: thực ấp , thái ấp đất phong cho quan để cai quản lấy thuế làm bổng lộc.
♦(Phó) Buồn rầu, lo lắng. § Thông ấp . ◇Khuất Nguyên : Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã , (Li tao ) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.

: yì
1.
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 光線實行煢煢平日衛生帶居于