Pineapple

- trì, trí

♦ Phiên âm: (chí, zhì, nb)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Chậm, thong thả, chậm chạp. ◇Trần Nhân Tông : Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì (Xuân cảnh ) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.
♦(Hình) Chậm lụt, không mẫn tiệp. ◎Như: trì độn chậm lụt, ngu muội.
♦(Phó) Muộn, trễ. ◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.
♦(Động) Do dự, không quyết. ◎Như: trì nghi bất quyết chần chờ không quyết định. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì , (Tì bà hành ) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.
♦(Danh) Họ Trì.
♦Một âm là trí. (Động) Đợi, mong chờ, kì vọng. ◎Như: trí quân vị chí đợi anh chưa đến, trí minh đợi sáng, trời sắp sáng. ◇Tạ Linh Vận : Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách ? (Nam lâu trung vọng sở trí khách ) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.
♦(Phó) Vừa, kịp, đến lúc. ◇Hán Thư : Trí đế hoàn, Triệu vương tử , (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện ) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

: chí
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 喜上眉梢选择性优惠