- tao

♦ Phiên âm: (zāo)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Gặp, bị. ◎Như: tao phùng ý ngoại gặp gỡ bất ngờ, tao đáo ám hại bị ám hại. ◇Cao Bá Quát : Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã (Cấm sở cửu nguyệt ) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.
♦(Danh) Vòng. ◎Như: chu tao khắp vòng.
♦(Danh) Lượt, chuyến. ◎Như: kỉ tao mấy lượt rồi? ◇Tây sương kí 西: Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.

: zāo
1.
2.
3.


Vừa được xem: 寬銀幕電影軍務郵電雷鳴办公室舊業孱弱