Pineapple

- viễn

♦ Phiên âm: (yuǎn, yuàn)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Xa, dài, lâu. § Đối lại với cận . ◎Như: diêu viễn xa xôi, vĩnh viễn lâu dài mãi mãi.
♦(Hình) Sâu xa, thâm áo. ◎Như: thâm viễn sâu xa. ◇Dịch Kinh : Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng , , (Hệ từ hạ ) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.
♦(Hình) Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần). ◎Như: viễn thích họ hàng xa.
♦(Danh) Họ Viễn.
♦(Động) Tránh xa, không ở gần. ◇Luận Ngữ : Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ , , (Ung dã ) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy. ◇Văn tuyển : Thân hiền thần, viễn tiểu nhân , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.


Vừa được xem: 敘功窗簾微粒