Pineapple

- vận

♦ Phiên âm: (yùn)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Di động, chuyển động, xoay vần. ◎Như: vận chuyển chuyển động, vận hành di chuyển, nhật nguyệt vận hành mặt trời mặt trăng xoay vần.
♦(Động) Huy động, vung. ◇Trang Tử : Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi , (Từ vô quỷ ) Phó Thạch vung búa thành gió, nghe tiếng mà đẽo.
♦(Động) Chuyên chở, chở đi. ◎Như: vận hóa chuyên chở hàng hóa.
♦(Động) Sử dụng, dùng tới. ◎Như: vận tư suy nghĩ, cấu tứ, vận bút nguẫy bút, cầm bút viết, vận trù toan tính, trù hoạch. ◇Sử Kí 史記: Phù bị kiên chấp duệ, Nghĩa bất như công, tọa nhi vận sách, công bất như Nghĩa , ; , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Mang áo giáp dày, cầm binh khí sắc thì (Tống) Nghĩa này không bằng ông (chỉ Hạng Vũ), nhưng ngồi để trù tính sách lược thì ông không bằng Nghĩa.
♦(Danh) Số mệnh, số phận. ◎Như: vận khí vận bĩ tắc của người.
♦(Danh) Bề dọc theo chiều nam bắc. ◇Quốc ngữ : Quảng vận bách lí (Việt ngữ thượng ) Ngang dọc trăm dặm.
♦(Danh) Nói tắt của vận động hội . ◎Như: Á vận Á vận hội, Áo vận vận động hội thế giới.
♦(Danh) Họ Vận.

: yùn
xem “”。


Vừa được xem: 源遠流長經綸芝蘭玉樹專業屈就